Foodingredients.net

Lợi khuẩn

Chủng vi khuẩn Lactobacillus, Bifidobacterium và Bacillus được tiêu chuẩn hóa cho thực phẩm bổ sung, lên men sữa và công thức thực phẩm chức năng.

≥10 tỷ CFU/g (bào tử) · B. clausii O/C, N/R, SIN, T
Bacillus clausii
≥100 tỷ CFU/g · B. coagulans GBI-30 6086 · ATCC PTA-6086
Bacillus coagulans
≥50 tỷ CFU/g · B. subtilis var. natto · ATCC 15245
Bacillus subtilis natto
≥100 tỷ CFU/g · B. adolescentis · ATCC 15703
Bifidobacterium adolescentis
≥300 tỷ CFU/g · B. animalis subsp. animalis · ATCC 25527
Bifidobacterium animalis
≥100 tỷ CFU/g · B. bifidum · ATCC 29521
Bifidobacterium bifidum
≥150 tỷ CFU/g · B. breve M-16V · ATCC 15700
Bifidobacterium breve
≥150 tỷ CFU/g · B. longum subsp. infantis 35624 · ATCC 15697
Bifidobacterium infantis
≥300 tỷ CFU/g · B. lactis HN019 / Bb-12 · DSM 15954
Bifidobacterium lactis
≥200 tỷ CFU/g · B. longum subsp. longum BB536 · ATCC BAA-999
Bifidobacterium longum
≥200 tỷ CFU/g · E. faecium SF68 / NCIMB 10415
Enterococcus faecium
≥100 tỷ CFU/g tổng cộng · Hỗn hợp tùy chỉnh 5 đến 12 chủng · Định dạng theo ISAPP
Hỗn hợp Lợi khuẩn Đa chủng (Định dạng Synbiotic và Postbiotic)
Lợi khuẩn đa chủng với FOS và inulin · ≥100 tỷ CFU/g
Hỗn hợp Synbiotic với Prebiotic
≥200 tỷ CFU/g · L. plantarum 299v · DSM 9843
Lactiplantibacillus plantarum 299v
≥200 tỷ CFU/g · L. acidophilus NCFM · ATCC 700396
Lactobacillus acidophilus
≥200 tỷ CFU/g · L. casei loại Shirota · ATCC 393
Lactobacillus casei
≥100 tỷ CFU/g · L. crispatus · ATCC 33820
Lactobacillus crispatus
≥150 tỷ CFU/g · L. fermentum · ATCC 14931
Lactobacillus fermentum
≥150 tỷ CFU/g · L. gasseri · ATCC 33323
Lactobacillus gasseri
≥200 tỷ CFU/g · L. paracasei · ATCC 25302
Lactobacillus paracasei
≥200 tỷ CFU/g · L. plantarum 299v · DSM 9843
Lactobacillus plantarum
≥200 tỷ CFU/g · L. reuteri · ATCC 23272
Lactobacillus reuteri
≥300 tỷ CFU/g · L. rhamnosus GG · ATCC 53103
Lactobacillus rhamnosus GG
≥150 tỷ CFU/g · L. salivarius · ATCC 11741
Lactobacillus salivarius
≥500 tỷ CFU/g · L. lactis subsp. lactis / cremoris · ATCC 19435
Lactococcus lactis
≥100 tỷ CFU/g · L. reuteri DSM 17938 (dẫn xuất của ATCC 55730)
Limosilactobacillus reuteri DSM 17938
≥200 tỷ CFU/g · P. acidilactici CNCM I-4622 · ATCC 8042
Pediococcus acidilactici
≥20 tỷ CFU/g · S. boulardii CNCM I-745
Saccharomyces boulardii
≥100 tỷ CFU/g · S. salivarius K12 / M18 · ATCC 13419
Streptococcus salivarius
≥500 tỷ CFU/g · S. thermophilus · ATCC 19258
Streptococcus thermophilus
Yêu cầu

Liên hệ

Cho chúng tôi biết Quý khách cần gì. Chúng tôi phản hồi trong 24 giờ làm việc.

WhatsAppWeChat