Mô tả
Chất tạo ngọt cường độ cao không dinh dưỡng có độ ngọt khoảng 7.000 đến 13.000 lần so với saccharose, không calo và có hương vị giống đường đặc biệt sạch.
Bột màu trắng đến trắng ngà. Là dẫn xuất cấu trúc của aspartame trong đó nhóm 3,3-dimethylbutyl ngăn chặn việc giải phóng phenylalanine bằng enzyme, loại bỏ yêu cầu ghi nhãn PKU áp dụng cho aspartame.
Chúng tôi cung cấp Neotame cấp thực phẩm từ các nhà sản xuất tại Trung Quốc đạt chứng nhận ISO, Halal, Kosher và các chứng nhận khác liên quan đến sản phẩm và quy trình sản xuất.
Các loại phổ biến trên thị trường gồm bột cấp thực phẩm 100 mesh tiêu chuẩn, cộng với các hệ thống Neotame trộn sẵn với chất tạo khối được sản xuất theo yêu cầu của khách hàng, thường ở mức 1 đến 2 phần trăm hoạt chất để dễ xử lý ở quy mô thành phẩm.
Lô hàng số lượng lớn và đơn hàng MOQ thấp. COA theo từng lô bao gồm hàm lượng, góc quay riêng, tạp chất liên quan, cặn sau khi nung và vi sinh.
Giới thiệu
Neotame được phát triển bởi NutraSweet, nhà sản xuất aspartame ban đầu, và được FDA Hoa Kỳ phê duyệt vào năm 2002 sau quá trình đánh giá an toàn toàn diện.
Phân tử là N-(3,3-dimethylbutyl)-L-α-aspartyl-L-phenylalanine 1-methyl ester, một dẫn xuất N-alkyl hóa của aspartame. Nhóm thế 3,3-dimethylbutyl trên nitơ của axit aspartic ngăn chặn peptidase ruột vốn sẽ giải phóng phenylalanine trong quá trình tiêu hóa. Kết quả là Neotame không yêu cầu nhãn cảnh báo PKU áp dụng cho aspartame ở các thị trường được quản lý.
Được quản lý dưới mã E961 tại EU, được JECFA phê duyệt với Lượng Tiêu Thụ Hàng Ngày Chấp Nhận Được 2 mg/kg trọng lượng cơ thể và được FDA Hoa Kỳ xếp loại an toàn.
Cường độ ngọt 7.000 đến 13.000 lần saccharose nghĩa là mức sử dụng điển hình thấp hơn 30 đến 100 lần so với aspartame. Điều này tạo ra khoản tiết kiệm chi phí đáng kể trong công thức thành phẩm mặc dù chi phí nguyên liệu mỗi kg cao hơn.
Độ ổn định nhiệt tốt hơn đáng kể so với aspartame, mở rộng các ứng dụng phù hợp đến nướng kéo dài và xử lý retort. Đặc tính hòa tan và độ ổn định pH tương tự aspartame, với hiệu suất tối ưu giữa pH 3,5 và 5,5.
Nơi sử dụng
- Đồ uống có ga và không ga ăn kiêng, đồ uống thể thao và trà RTD; liều dùng điển hình 5 đến 20 mg mỗi lít
- Định dạng đường ăn để bàn: gói nhỏ, viên nén và giọt lỏng; pha trộn với chất tạo khối
- Kẹo cao su, kẹo bạc hà thơm miệng, kẹo cứng và viên ngậm không đường
- Sữa không đường: sữa chua, sữa hương vị, kem và món tráng miệng đông lạnh
- Bánh nướng không đường; ổn định nhiệt tốt hơn đáng kể so với aspartame khi nướng kéo dài
- Viên nén nhai và dung dịch uống dược phẩm; hiệu quả ở liều thấp để che vị đắng của hoạt chất
- Hỗn hợp giảm chi phí với sucralose hoặc Acesulfame K, nơi cường độ ngọt cực cao của Neotame giúp giảm chi phí chất tạo ngọt trong thành phẩm
Dữ liệu kỹ thuật
| Chỉ tiêu | Tiêu chuẩn |
|---|---|
| Cảm quan | Bột màu trắng đến trắng ngà |
| Hàm lượng (tính theo khô) | 97,0% đến 102,0% |
| Mất khối lượng do sấy | ≤ 5,0% |
| pH (dung dịch 0,5%) | 5,0 đến 7,0 |
| Góc quay riêng | −40,0° đến −50,0° |
| Kim loại nặng (tính theo Pb) | ≤ 10 mg/kg |
| Arsen | ≤ 2 mg/kg |
| Cặn sau khi nung | ≤ 0,2% |
| Tạp chất liên quan | ≤ 2,0% |
| Kích thước hạt | Theo yêu cầu của khách hàng |
Sẵn sàng trao đổi nghiêm túc?
Gửi cho chúng tôi thông số và yêu cầu của Quý khách. Chúng tôi sẽ phản hồi với tồn kho và giá cả trong 24 giờ.
