Mô tả
Muối kẽm vô cơ của axit sulfuric, được cung cấp ở dạng monohydrat (khoảng 35 phần trăm kẽm nguyên tố), heptahydrat (khoảng 23 phần trăm) hoặc dạng khan. Là chất tăng cường kẽm được sử dụng rộng rãi nhất trong các ứng dụng phân bón, thức ăn chăn nuôi và dược phẩm.
Bột tinh thể hoặc hạt không màu đến trắng, dễ tan trong nước tạo dung dịch có tính axit. Có chức năng như nguồn kẽm cho tăng cường dinh dưỡng, chất làm se trong chế phẩm dược phẩm, và phân vi lượng.
Chúng tôi cung cấp Kẽm Sulfat cấp thực phẩm, cấp dược phẩm, cấp kỹ thuật và cấp nông nghiệp từ các nhà sản xuất tại Trung Quốc đạt các chứng nhận ISO, FSSC 22000, Halal, Kosher và các chứng nhận khác liên quan đến sản phẩm và sản xuất.
Các cấp phổ biến trên thị trường bao gồm heptahydrat USP, EP và BP cho sử dụng dược phẩm và tiêm, monohydrat cấp thực phẩm cho ứng dụng premix và tăng cường, monohydrat cấp nông nghiệp cho sử dụng phân bón, và cấp dùng cho thức ăn chăn nuôi. Giao hàng số lượng lớn và lô hàng MOQ thấp với COA theo từng lô bao gồm hàm lượng, kẽm nguyên tố, kim loại nặng và vi sinh.
Giới thiệu
Kẽm là nguyên tố vi lượng thiết yếu và là đồng yếu tố cho hơn 300 enzym bao gồm các enzym tổng hợp DNA, chức năng miễn dịch và tăng trưởng. Thiếu kẽm phổ biến ở nhiều quốc gia có thu nhập thấp và trung bình và là mục tiêu của các chương trình can thiệp của WHO và UNICEF.
Sản xuất công nghiệp tiến hành bằng phản ứng kẽm oxit hoặc kim loại kẽm với axit sulfuric, sau đó kết tinh thành dạng monohydrat hoặc heptahydrat tùy điều kiện. Các cấp dược điển được sản xuất dưới sự kiểm soát chặt chẽ về tạp chất kim loại nặng (đặc biệt là cadimi, chì và asen) và độ sạch vi sinh.
Tình trạng quy định bao gồm các chuyên luận USP, EP, JP và BP cho sử dụng dược phẩm, công nhận là nguồn kẽm được phép cho tăng cường thực phẩm theo Quy định EU 1925/2006, thông báo GRAS cho các sản phẩm thương mại cụ thể, và phê duyệt làm phụ gia thức ăn chăn nuôi và phân bón theo nhiều khuôn khổ quốc gia.
Khả dụng sinh học của kẽm từ sulfat ở mức trung bình (khoảng 20 đến 30 phần trăm hấp thu phân đoạn ở liều bổ sung điển hình) và là dạng tham chiếu để so sánh các hợp chất kẽm khác. Các dạng chelat hữu cơ (picolinat, bisglycinat, citrat) được định vị cho hấp thu cao cấp với ưu thế được ghi nhận so với sulfat trong các thử nghiệm so sánh trực tiếp.
Nơi sử dụng
- Thực phẩm bổ sung kẽm cho trẻ em trong quản lý tiêu chảy cấp (giao thức WHO/UNICEF)
- Tăng cường kẽm cho premix, sữa công thức trẻ sơ sinh và đồ uống
- Phụ trợ dung dịch bù nước đường uống
- Bổ sung kẽm tiêm dược phẩm
- Chế phẩm làm se bôi ngoài và thuốc nhỏ mắt
- Phân vi lượng nông nghiệp cho đất thiếu kẽm
- Tăng cường kẽm trong thức ăn chăn nuôi
- Ứng dụng nước và thức ăn nuôi trồng thủy sản
- Ứng dụng hóa chất công nghiệp và nhuộm dệt
Dữ liệu kỹ thuật
| Chỉ tiêu | Tiêu chuẩn |
|---|---|
| Cảm quan | Bột tinh thể hoặc hạt không màu đến trắng |
| Hàm lượng (tính theo monohydrat) | ≥ 99,0% |
| Kẽm nguyên tố (monohydrat) | 34 – 36% w/w |
| pH (dung dịch 5%) | 4,4 – 5,6 |
| Sắt | ≤ 50 mg/kg |
| Kim loại nặng (tính theo Pb) | ≤ 10 mg/kg |
| Asen | ≤ 3 mg/kg |
| Cadimi | ≤ 5 mg/kg |
| Hao hụt khi sấy (105 °C) | ≤ 11,0% (monohydrat) |
| Chất không tan | ≤ 0,01% |
| Vi sinh | Đáp ứng giới hạn dược điển cho cấp thực phẩm/dược phẩm |
| Hạn sử dụng | 36 tháng kể từ ngày sản xuất khi bảo quản theo khuyến nghị |
| Bảo quản | Mát, khô, kín; tránh độ ẩm |
Sẵn sàng trao đổi nghiêm túc?
Gửi cho chúng tôi thông số và yêu cầu của Quý khách. Chúng tôi sẽ phản hồi với tồn kho và giá cả trong 24 giờ.
