Mô tả
Muối kali của axit acetic, được sử dụng làm chất điều chỉnh pH, bảo quản và thay thế ít natri cho natri acetate trong ứng dụng thực phẩm và dược phẩm. Cung cấp chức năng kháng vi sinh dựa trên acetate với tăng cường kali thay vì đóng góp natri.
Tinh thể hoặc bột màu trắng chảy ẩm. Tan rất tốt trong nước (trên 250 g trên 100 mL ở 20 °C), tan trong ethanol. Phải được bảo quản trong hộp đậy kín do tính hút ẩm mạnh.
Chúng tôi cung cấp Kali Acetate cấp thực phẩm và cấp dược phẩm từ các nhà sản xuất tại Trung Quốc có chứng nhận ISO, Halal, Kosher cùng các chứng nhận khác liên quan đến sản phẩm và quá trình sản xuất.
Các quy cách thị trường phổ biến bao gồm Cấp Thực Phẩm Tiêu Chuẩn (đạt FCC), Cấp Dược Phẩm đáp ứng tiêu chuẩn USP/EP, Cấp Thuốc Thử cho sử dụng phòng thí nghiệm và phân tích, và Cấp Công Nghiệp cho ứng dụng phá băng và xử lý kim loại.
Giao hàng số lượng lớn và lô MOQ nhỏ. COA theo từng lô bao gồm hàm lượng, hàm lượng nước, kim loại nặng, chloride, sulphate và vi sinh.
Giới thiệu
Kali Acetate được sản xuất công nghiệp bằng cách trung hòa axit acetic với kali carbonate hoặc kali hydroxide, sau đó bay hơi và kết tinh. Hợp chất đã được sản xuất thương mại từ thế kỷ 19.
Muối có tính chảy ẩm mạnh, hấp thụ độ ẩm từ độ ẩm khí quyển cho đến khi hòa tan. Tính chất này phải được quản lý trong bảo quản và xử lý nhưng không gây hại trong ứng dụng thực phẩm và dược phẩm cuối nơi muối được hòa tan trong dung dịch.
Được quản lý dưới mã E261 tại EU, được FDA Hoa Kỳ xếp loại Generally Recognized as Safe, có trong các dược điển USP và EP, và được JECFA phê duyệt không có giới hạn ADI số.
Phân tử cung cấp cùng chức năng kháng vi sinh và đệm pH dựa trên acetate như natri acetate, với kali là cation. Điều này khiến nó trở thành lựa chọn ưu tiên cho công thức sản phẩm giảm natri nơi lợi ích chức năng của acetate phải được giữ lại mà không có gánh nặng natri.
Trong ứng dụng dược phẩm, hợp chất được sử dụng làm nguồn kiềm tương đương bicarbonate trong liệu pháp thay thế điện giải: acetate được chuyển hóa thành bicarbonate ở gan, cung cấp đệm pH sinh lý mà không giải phóng carbon dioxide như bicarbonate trực tiếp sẽ gây ra.
Nơi sử dụng
- Thực phẩm ít natri và giảm natri làm chất thay thế natri acetate
- Thịt ủ và chế biến nơi tăng cường kali được mong muốn cùng với tác động kháng vi sinh của acetate
- Rau ngâm và gia vị để đệm pH
- Dung dịch thay thế điện giải và dinh dưỡng đường tĩnh mạch dược phẩm
- Công thức thẩm tách máu và liệu pháp thay thế thận liên tục
- Dung dịch phá băng cho đường băng sân bay và đường nơi yêu cầu thay thế chloride
- Chất cô đặc chữa cháy như thành phần hoạt tính trong bình chữa cháy lớp K cho bếp
- Ứng dụng xúc tác và tổng hợp hóa học
- Ứng dụng dệt và nhuộm
Dữ liệu kỹ thuật
| Chỉ tiêu | Tiêu chuẩn |
|---|---|
| Hình thức | Tinh thể hoặc bột màu trắng chảy ẩm |
| Hàm lượng (cơ sở khô) | 99,0% đến 100,5% |
| Hao hụt khi sấy khô | ≤ 7,0% |
| pH (dung dịch 5%) | 7,5 đến 9,0 |
| Chloride | ≤ 100 mg/kg |
| Sulphate | ≤ 100 mg/kg |
| Kim loại nặng (tính theo Pb) | ≤ 5 mg/kg |
| Asen | ≤ 3 mg/kg |
| Sắt | ≤ 10 mg/kg |
Sẵn sàng trao đổi nghiêm túc?
Gửi cho chúng tôi thông số và yêu cầu của Quý khách. Chúng tôi sẽ phản hồi với tồn kho và giá cả trong 24 giờ.
