Mô tả
Este etyl của axit p-hydroxybenzoic, nằm giữa Methylparaben và Propylparaben cả về hiệu lực kháng khuẩn lẫn độ tan trong nước. Được lựa chọn chủ yếu trong các công thức dược phẩm và chăm sóc cá nhân khi cần đến đặc tính độ tan trung gian.
Bột kết tinh màu trắng. Độ tan trong nước khoảng 0,9 g/L ở 20 °C; tan tự do trong cồn, propylene glycol và dầu. Hiệu quả trong khoảng pH 3 đến 8.
Chúng tôi cung cấp Ethylparaben cấp thực phẩm và cấp dược phẩm từ các nhà sản xuất tại Trung Quốc có chứng nhận ISO, Halal, Kosher và các chứng nhận khác liên quan đến sản phẩm và quy trình sản xuất.
Các loại phổ biến trên thị trường bao gồm Cấp Thực Phẩm Tiêu Chuẩn (tuân thủ FCC), Cấp Dược Phẩm đáp ứng tiêu chuẩn BP/USP/EP/JP, và hệ paraben pha trộn sẵn kết hợp methyl, ethyl và propyl paraben.
Giao hàng số lượng lớn và lô MOQ giảm. COA theo từng lô bao gồm hàm lượng, các paraben liên quan, kim loại nặng và vi sinh.
Giới thiệu
Ethylparaben được phát triển cùng với Methylparaben và Propylparaben trong dòng paraben Nipa nguyên bản. Este etyl chiếm vị trí trung gian trong dãy đồng đẳng và có ý nghĩa thương mại kém hơn so với dạng methyl và propyl vì sự kết hợp methyl-propyl đã bao phủ toàn bộ phạm vi bảo quản pha nước và pha lipid trong thực tế.
Sản xuất công nghiệp tiến hành bằng phản ứng este hóa Fischer giữa axit p-hydroxybenzoic và etanol với xúc tác axit sulfuric, tiếp theo là trung hòa, rửa và kết tinh.
Được quy định là E214 tại EU (giới hạn sử dụng trong các nhóm thực phẩm cụ thể ở mức hạn chế), được liệt kê trong các dược điển BP, USP, EP và JP, và được JECFA phê duyệt như một phần của Lượng Tiêu Thụ Hàng Ngày Chấp Nhận theo nhóm bao gồm methyl và ethyl paraben cùng nhau ở mức 10 mg trên mỗi kg trọng lượng cơ thể.
Cơ chế kháng khuẩn và đặc tính độc lập với pH của phân tử này tương tự các paraben khác. Hoạt tính nằm giữa Methylparaben (yếu hơn) và Propylparaben (mạnh hơn), và mức sử dụng thường ở mức trung gian từ 0,05 đến 0,2 phần trăm trong công thức dược phẩm và mỹ phẩm.
Sử dụng thương mại tập trung vào ứng dụng dược phẩm khi đặc tính độ tan trung gian phù hợp với nhu cầu công thức cụ thể, và tại các thị trường khu vực nơi Ethylparaben được ưu tiên hơn Propylparaben vì lý do quy định hoặc nhận thức của người tiêu dùng. Phối hợp công thức với Methylparaben là thực hành tiêu chuẩn.
Nơi sử dụng
- Dung dịch uống, hỗn dịch và chế phẩm dùng ngoài da dược phẩm
- Sản phẩm mỹ phẩm và chăm sóc cá nhân: lotion, kem dưỡng và dầu gội
- Ứng dụng thực phẩm: mứt, siro, nước sốt và cá chế biến tại các khu vực pháp lý cho phép
- Hệ chất bảo quản paraben pha trộn sẵn
- Siro dược phẩm và công thức uống dành cho trẻ em cần độ tan trung gian
- Chế phẩm dược thú y dùng ngoài và đường uống
- Công thức công nghiệp gốc nước
- Mỹ phẩm màu và bảo quản son môi
Dữ liệu kỹ thuật
| Chỉ tiêu | Tiêu chuẩn |
|---|---|
| Hình thức | Bột kết tinh màu trắng |
| Hàm lượng (tính theo chất khô) | 99,0% đến 100,5% |
| Điểm nóng chảy | 115 °C đến 118 °C |
| Mất khối lượng khi sấy khô | ≤ 0,5% |
| Cặn sau nung | ≤ 0,05% |
| Độ axit | Đạt yêu cầu |
| Các paraben liên quan | ≤ 1,0% |
| Kim loại nặng (tính theo Pb) | ≤ 10 mg/kg |
| Arsenic | ≤ 3 mg/kg |
Sẵn sàng trao đổi nghiêm túc?
Gửi cho chúng tôi thông số và yêu cầu của Quý khách. Chúng tôi sẽ phản hồi với tồn kho và giá cả trong 24 giờ.
