Mô tả
Muối dihydrogen citrate của choline, một nguồn choline thay thế cho các thực phẩm bổ sung con người và ứng dụng dược phẩm. Khác biệt với Choline Bitartrate bởi lựa chọn ion đối ứng, cung cấp các lợi thế xử lý và cảm quan tương tự so với Choline Chloride.
Bột kết tinh màu trắng đến trắng ngà. Không hút ẩm; phù hợp cho sản xuất viên nén và viên nang trực tiếp.
Chúng tôi cung cấp Choline Dihydrogen Citrate cấp thực phẩm và cấp dược phẩm từ các nhà sản xuất tại Trung Quốc có chứng nhận ISO, Halal, Kosher và các chứng nhận khác liên quan đến sản phẩm và sản xuất.
Các cấp phổ biến trên thị trường bao gồm Cấp Thực Phẩm Tiêu Chuẩn và Cấp Dược Phẩm. Ion đối ứng citrate đóng góp tính axit nhẹ mà một số nhà công thức ưa chuộng hơn dạng tartrate trong các ứng dụng sản phẩm thành phẩm cụ thể.
Vận chuyển số lượng lớn và lô có MOQ thấp. COA theo từng lô bao gồm hàm lượng, độ ẩm, kim loại nặng và vi sinh.
Giới thiệu
Choline Dihydrogen Citrate là muối dihydrogen citrate của choline, một lựa chọn thay thế cho Choline Bitartrate làm nguồn choline được ưa chuộng cho thực phẩm bổ sung con người.
Sản xuất công nghiệp tiến hành bằng phản ứng của choline base với axit citric cấp thực phẩm, sau đó là kết tinh thành dạng dihydrogen citrate.
Được công nhận là thành phần thực phẩm được phép bởi FDA Hoa Kỳ, Cơ quan An toàn Thực phẩm châu Âu và các cơ quan quản lý tương đương trên toàn thế giới.
Hàm lượng choline theo khối lượng là khoảng 35 phần trăm, thấp hơn Bitartrate (41 phần trăm) và Chloride (75 phần trăm), phản ánh ion đối ứng citrate lớn hơn. Ion đối ứng citrate đóng góp tính axit nhẹ hỗ trợ sử dụng trong các công thức viên sủi nơi citrate phục vụ chức năng kép vừa là chất mang choline vừa là thành phần đệm axit-bazơ.
Định vị chiến lược phục vụ các ứng dụng thực phẩm bổ sung chuyên biệt, đặc biệt là các công thức sản phẩm thành phẩm sủi bọt và có tính axit nơi ion đối ứng citrate bổ sung giá trị chức năng vượt ra ngoài đóng góp choline.
Nơi sử dụng
- Thực phẩm bổ sung: choline độc lập và công thức B-complex
- Viên nén dược phẩm, viên nang và dung dịch uống
- Dinh dưỡng thể thao và công thức trước tập luyện
- Đồ uống được bổ sung cao cấp
- Công thức dinh dưỡng lâm sàng nơi ion đối ứng citrate được ưa chuộng
- Công thức viên sủi tận dụng chức năng đệm axit-bazơ của citrate
- Công thức thực phẩm bổ sung sức khỏe nhận thức và hỗ trợ não
Dữ liệu kỹ thuật
| Chỉ tiêu | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Ngoại quan | Bột kết tinh màu trắng đến trắng ngà |
| Hàm lượng (tính theo chất khô) | 98,0% đến 101,0% |
| Hàm lượng choline | ≥ 35% |
| Mất khối lượng do sấy | ≤ 1,0% |
| pH (dung dịch 5%) | 3,5 đến 4,5 |
| Kim loại nặng (tính theo Pb) | ≤ 10 mg/kg |
| Arsen | ≤ 3 mg/kg |
| Kích thước hạt | Theo quy định của khách hàng |
Sẵn sàng trao đổi nghiêm túc?
Gửi cho chúng tôi thông số và yêu cầu của Quý khách. Chúng tôi sẽ phản hồi với tồn kho và giá cả trong 24 giờ.
