Mô tả
Dạng tổng hợp racemic của Axit Aspartic chứa lượng bằng nhau các đồng phân D và L. Được sử dụng trong các ứng dụng dược phẩm và công nghiệp nơi đồng phân L tự nhiên không được yêu cầu cụ thể. Lựa chọn thay thế hiệu quả về chi phí cho Axit L-Aspartic cho sử dụng phi thực phẩm và thức ăn chăn nuôi.
Bột tinh thể màu trắng. Tan ít trong nước; tan tự do trong dung dịch axit hoặc kiềm.
Chúng tôi cung cấp Axit DL-Aspartic cấp công nghiệp và cấp thức ăn chăn nuôi từ các nhà sản xuất tại Trung Quốc có chứng nhận ISO, Halal, Kosher cùng các chứng nhận khác liên quan đến sản phẩm và quá trình sản xuất.
Các quy cách thị trường phổ biến bao gồm Cấp Công Nghiệp cho ứng dụng tổng hợp hóa học, Cấp Thức Ăn Chăn Nuôi cho dinh dưỡng động vật, và hệ thống DL-Aspartate pha sẵn cho các ứng dụng công nghiệp cụ thể.
Giao hàng số lượng lớn và lô MOQ nhỏ. COA theo từng lô bao gồm hàm lượng, góc quay riêng (xác nhận thành phần racemic), kim loại nặng và vi sinh.
Giới thiệu
Axit DL-Aspartic là dạng tổng hợp racemic, khác biệt với đồng phân L tự nhiên (mã danh mục 8005) bởi hóa lập thể. Sản xuất công nghiệp tiến hành bằng tổng hợp hóa học thông qua bổ sung amoniac vào axit maleic, cho ra hỗn hợp racemic trực tiếp.
Dạng DL có chi phí khoảng một nửa so với Axit L-Aspartic vì con đường tổng hợp hóa học đơn giản hơn và năng suất cao hơn con đường enzym cần thiết cho đồng phân L tinh khiết.
Tình trạng quy định phụ thuộc vào ứng dụng: không được phê duyệt cho sử dụng thực phẩm trực tiếp ở dạng racemic (chỉ Axit L-Aspartic được phê duyệt cho thực phẩm con người); được phê duyệt cho tổng hợp hóa chất công nghiệp và một số ứng dụng thức ăn chăn nuôi nhất định tại một số thị trường.
Định vị chiến lược phục vụ các ứng dụng hóa chất công nghiệp và sử dụng thức ăn chăn nuôi chuyên biệt nơi dạng racemic được chấp nhận và lợi thế chi phí so với Axit L-Aspartic có ý nghĩa.
Nơi sử dụng
- Tổng hợp hóa chất công nghiệp: chất trung gian thuốc và hóa chất chuyên biệt
- Thức ăn chăn nuôi: ứng dụng nuôi trồng thủy sản nơi dạng racemic được chấp nhận
- Mỹ phẩm và chăm sóc cá nhân: công thức chuyên biệt
- Ứng dụng nghiên cứu và phân tích
- Chất trung gian tổng hợp polymer chuyên biệt
- Chelat hóa khoáng trong ứng dụng công nghiệp
Dữ liệu kỹ thuật
| Chỉ tiêu | Tiêu chuẩn |
|---|---|
| Hình thức | Bột tinh thể màu trắng |
| Hàm lượng (cơ sở khô) | ≥ 98,5% |
| Góc quay riêng | −0,10° đến +0,10° (racemic) |
| Hao hụt khi sấy khô | ≤ 0,5% |
| Kim loại nặng (tính theo Pb) | ≤ 10 mg/kg |
| Kích thước hạt | Theo yêu cầu của khách hàng |
Sẵn sàng trao đổi nghiêm túc?
Gửi cho chúng tôi thông số và yêu cầu của Quý khách. Chúng tôi sẽ phản hồi với tồn kho và giá cả trong 24 giờ.
